Trường Ngoại Ngữ Futaba

Giới thiệu trường menu-ico

Lịch trình năm

Lịch trình Niên khoá 2025

Lịch trình Niên khoá 2025
tháng ngày lịch trình
Tháng 4 7(T2) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh)
8(T3) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
9(T4) Lễ nhập học
10(T5) Học kì A1 bắt đầu
29/4 (T3) ~ 6/5 (T3) Nghỉ tuần lễ vàng
Tháng 5 7(T4) Bắt đầu đi học
Giữa tháng Cuộc thi thể thao
Tháng 6 Giữa tháng Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp
Giữa tháng Thi du học Nhật bản (EJU)
20(T6) Lễ tốt nghiệp
24(T3) Học kì A1 kết thúc
25/6 (T4) ~ 8/7 (T3) Nghỉ cuối kỳ
Tháng 7 Đầu tháng Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)
4(T6) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh)
7(T2) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
8(T3) Lễ nhập học
9(T4) Học kì A2 bắt đầu
8/8 (T6) ~ 17/8 (CN) Nghỉ hè tháng 8
Tháng 8 18(T2) Bắt đầu đi học
Tháng 9 Đầu tháng Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp
22(T2) Lễ tốt nghiệp
25(T5) Học kì A2 kết thúc
26/9 (T6) ~ 13/10 (T2) Nghỉ hè tháng 9
Tháng 10 9(T5) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
10(T6) Lễ nhập học
14(T3) Học kì B1 bắt đầu
Tháng 11 Giữa tháng Thi du học Nhật bản (EJU)
Tháng 12 Đầu tháng Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)
Đầu tháng Đi du lịch bằng xe buýt
Đầu tháng Lớp học truyện cười
Giữa tháng Kiểm tra cuối kì
19(T6) Lễ hội văn hóa - Kì học B1 kết thúc
20/12 (T7) ~ 12/1 (T2) Nghỉ đông
Tháng 1 năm 2026 8(T5) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
9(T6) Lễ nhập học
13(T3) Học kì B2 bắt đầu
Tháng 2 Giữa tháng Cuộc thi hùng biện
Tháng 3 Giữa tháng Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp
19(T5) Lễ tốt nghiệp
24(T3) Học kì B2 kết thúc
25/3 (T4) ~ 9/4 (T5) Nghỉ xuân

Lịch trình Niên khoá 2026

Lịch trình Niên khoá 2026
tháng ngày lịch trình
Tháng 4 7(T3) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh)
8(T4) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
9(T5) Lễ nhập học
10(T6) Học kì A1 bắt đầu
29/4 (T4) ~ 6/5 (T4) Nghỉ tuần lễ vàng
Tháng 5 7(T5) Bắt đầu đi học
Giữa tháng Cuộc thi thể thao
Tháng 6 Giữa tháng Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp
Giữa tháng Thi du học Nhật bản (EJU)
22(T2) Lễ tốt nghiệp
24(T4) Học kì A1 kết thúc
25/6 (T5) ~ 7/7 (T3) Nghỉ cuối kỳ
Tháng 7 Đầu tháng Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)
3(T6) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh)
6(T2) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
7(T3) Lễ nhập học
8(T4) Học kì A2 bắt đầu
8/8 (T7) ~ 16/8 (CN) Nghỉ hè tháng 8
Tháng 8 17(T2) Bắt đầu đi học
Tháng 9 Đầu tháng Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp
16(T4) Lễ tốt nghiệp
18(T6) Học kì A2 kết thúc
19/9 (T7) ~ 12/10 (T2) Nghỉ hè tháng 9
Tháng 10 8(T5) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
9(T6) Lễ nhập học
13(T3) Học kì B1 bắt đầu
Tháng 11 Giữa tháng Thi du học Nhật bản (EJU)
Tháng 12 Đầu tháng Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)
Đầu tháng Đi du lịch bằng xe buýt
Đầu tháng Lớp học truyện cười
Giữa tháng Kiểm tra cuối kì
18(T6) Lễ hội văn hóa - Kì học B1 kết thúc
19/12 (T7) ~ 7/1 (T5) Nghỉ đông
Tháng 1 năm 2027 6(T4) Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác)
7(T5) Lễ nhập học
8(T6) Học kì B2 bắt đầu
Tháng 2 Giữa tháng Cuộc thi hùng biện
Tháng 3 Giữa tháng Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp
17(T4) Lễ tốt nghiệp
19(T6) Học kì B2 kết thúc
20/3 (T7) ~ 11/4 (CN) Nghỉ xuân